比邻

比邻
lín
tỷ lân

(văn) láng giềng kề bên; hàng xóm liền vách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. (văn) láng giềng kề bên; hàng xóm liền vách

  2. tính từ

    gần kề; sát cạnh; láng giềng

    • Nhà tôi và trường học ở gần nhau.

  3. động từ

    sát vách; kề cận; láng giềng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.