比及

比及
tỷ cập

(văn) khi; đến khi; lúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    (văn) khi; đến khi; lúc

  2. liên từ

    đến lúc; khi đến

    • Đến khi anh ấy quay lại, chúng tôi đã đi rồi.

  3. liên từ

    khi đến; đến khi; so với lúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.