- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
(văn) khi; đến khi; lúc
(văn) khi; đến khi; lúc
đến lúc; khi đến
Đến khi anh ấy quay lại, chúng tôi đã đi rồi.
khi đến; đến khi; so với lúc
(văn) khi; đến khi; lúc
(văn) khi; đến khi; lúc
đến lúc; khi đến
Đến khi anh ấy quay lại, chúng tôi đã đi rồi.
khi đến; đến khi; so với lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.