Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无非
无非
vô phi
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21632
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
- 。
Anh ấy không gì khác ngoài việc muốn kiếm nhiều tiền hơn.
- 貳副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 。
Anh ấy chẳng qua là muốn kiếm nhiều tiền hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
无非
Phồn thể無非
vô phi
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21632
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
- 。
Anh ấy không gì khác ngoài việc muốn kiếm nhiều tiền hơn.
- 貳副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 。
Anh ấy chẳng qua là muốn kiếm nhiều tiền hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.