Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无算
无算
vô toán
(văn) vô số; không đếm xuể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) vô số; không đếm xuể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
无算
Phồn thể無算
vô toán
(văn) vô số; không đếm xuể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) vô số; không đếm xuể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.