Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无禄
无禄
vô lộc
không có lương bổng; không hưởng bổng lộc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không có lương bổng; không hưởng bổng lộc
- 。
Anh ấy chết mà không có lương.
- 貳形tính từ
không có phúc lộc; bất hạnh
- 。
Anh ấy là một người bất hạnh.
- 參名danh từ
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无禄
Phồn thể無祿
vô lộc
không có lương bổng; không hưởng bổng lộc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không có lương bổng; không hưởng bổng lộc
- 。
Anh ấy chết mà không có lương.
- 貳形tính từ
không có phúc lộc; bất hạnh
- 。
Anh ấy là một người bất hạnh.
- 參名danh từ
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.