Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无神论
无神论
vô thần luận
chủ nghĩa vô thần; thuyết vô thần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa vô thần; thuyết vô thần
- 。
Anh ấy là một người vô thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
无神论
Phồn thể無神論
vô thần luận
chủ nghĩa vô thần; thuyết vô thần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa vô thần; thuyết vô thần
- 。
Anh ấy là một người vô thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.