Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无由
无由
vô do
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
- 。
Tôi không thể biết chuyện này.
- 貳副trạng từ
không có lý do; không có cách nào
- 。
Anh ấy vô cớ cảm thấy buồn bã.
- 參副trạng từ
nguyên vẹn; đang bình thường; chẳng có lý do gì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无由
Phồn thể無由
vô do
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cách; không có lý do; không thể (làm gì)
- 。
Tôi không thể biết chuyện này.
- 貳副trạng từ
không có lý do; không có cách nào
- 。
Anh ấy vô cớ cảm thấy buồn bã.
- 參副trạng từ
nguyên vẹn; đang bình thường; chẳng có lý do gì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.