Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无状
无状
vô trạng
vô lễ; hỗn láo; không biết điều
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lễ; hỗn láo; không biết điều
- 。
Anh ấy nói chuyện rất vô lễ.
- 貳形tính từ
kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược
- 參形tính từ
vô lễ; hỗn láo; thiếu phép tắc
- 。
Anh ấy là một người vô lễ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无状
Phồn thể無狀
vô trạng
vô lễ; hỗn láo; không biết điều
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô lễ; hỗn láo; không biết điều
- 。
Anh ấy nói chuyện rất vô lễ.
- 貳形tính từ
kiêu ngạo; ngông cuồng; láo xược
- 參形tính từ
vô lễ; hỗn láo; thiếu phép tắc
- 。
Anh ấy là một người vô lễ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.