无毛

无毛
máo
vô mao

không lông; trọc; (sinh học) không có lông/tóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không lông; trọc; (sinh học) không có lông/tóc

    • Con mèo này không có lông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.