Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无声
无声
vô thanh
im lặng; không tiếng động; vô thanh
3 nghĩa#16658
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
im lặng; không tiếng động; vô thanh
- 。
Bộ phim không tiếng.
- 貳形tính từ
yên lặng; tĩnh lặng
- 。
Bộ phim câm.
- 參形tính từ
im lặng không nói gì; không hé răng
- 。
Anh ấy rời đi một cách im lặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无声
Phồn thể無聲
vô thanh
im lặng; không tiếng động; vô thanh
3 nghĩa#16658
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
im lặng; không tiếng động; vô thanh
- 。
Bộ phim không tiếng.
- 貳形tính từ
yên lặng; tĩnh lặng
- 。
Bộ phim câm.
- 參形tính từ
im lặng không nói gì; không hé răng
- 。
Anh ấy rời đi một cách im lặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.