Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支配力
支配力
chi phối lực
sức chi phối; quyền kiểm soát; năng lực thống trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức chi phối; quyền kiểm soát; năng lực thống trị
- 。
Anh ấy có sức mạnh thống trị rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
支配力
Phồn thể支
chi phối lực
sức chi phối; quyền kiểm soát; năng lực thống trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức chi phối; quyền kiểm soát; năng lực thống trị
- 。
Anh ấy có sức mạnh thống trị rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.