Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支气管
支气管
chi khí quản
phế quản; ống phế quản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phế quản; ống phế quản
- 。
Phế quản là một phần của phổi.
- 貳名danh từ
phế quản; khí quản nhánh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
支气管
Phồn thể支氣管
chi khí quản
phế quản; ống phế quản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phế quản; ống phế quản
- 。
Phế quản là một phần của phổi.
- 貳名danh từ
phế quản; khí quản nhánh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.