支支吾吾

支支吾吾
zhīzhī
chi chi ngô ngô

ấp úng; nói lấp lửng; vòng vo

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấp úng; nói lấp lửng; vòng vo

    • Anh ấy ấp úng không nói nên lời.

  2. động từ

    đỗ xe; dừng xe; đậu xe

    • Anh ấy ấp úng trả lời.

  3. động từ

    lắp bắp; ấp úng; nói lắp

  4. động từ

    càu nhàu; lầm bầm; lải nhải

  5. động từ

    ấp úng; lắp bắp; nói không rõ ràng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.