Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支承销
支承销
chi thừa tiêu
chốt tựa; chốt chịu lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chốt tựa; chốt chịu lực
- 。
Cái chốt đỡ này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
支承销
Phồn thể支承銷
chi thừa tiêu
chốt tựa; chốt chịu lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chốt tựa; chốt chịu lực
- 。
Cái chốt đỡ này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.