支开

支开
zhīkāi
chi khai

đánh lạc hướng; đẩy (ai đó) ra chỗ khác; tìm cách cho (ai) đi chỗ khác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh lạc hướng; đẩy (ai đó) ra chỗ khác; tìm cách cho (ai) đi chỗ khác

    • Anh ấy muốn đuổi tôi đi.

  2. động từ

    rẽ nhánh; chuyển chủ đề; chệch hướng

    • Anh ấy muốn đánh lạc hướng tôi.

  3. động từ

    mở ra; giương (ô dù…); làm cho ai đó tránh ra chỗ khác; đánh lạc hướng

    • Xin bạn mở ô ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.