支应

支应
zhīyìng
chi ứng

ứng phó; đối phó; cung ứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng phó; đối phó; cung ứng

    • Một mình anh ấy không thể giải quyết được nhiều việc như vậy.

  2. động từ

    phục vụ; đáp ứng; ứng phó

    • Một mình anh ấy không thể xoay sở được.

  3. động từ

    cung cấp; phục vụ; đáp ứng

    • Anh ấy đã chi trả tất cả các chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.