支吾

支吾
zhīwu
chi ngô

ấp úng; trả lời lấp lửng; đối phó qua loa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấp úng; trả lời lấp lửng; đối phó qua loa

    • Anh ấy ấp úng nửa ngày mà không nói ra được lý do.

  2. động từ

    lảng tránh; nói quanh co; ấp úng

    • Anh ấy ấp úng, không chịu nói thật.

  3. động từ

    đỗ xe; dừng xe; đậu xe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.