Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支使
支使
chi sử
sai khiến; sai bảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến; sai bảo
- 。
Anh ấy luôn sai bảo người khác.
- 貳动động từ
sai khiến; sai đi làm việc
- 。
Anh ấy luôn sai người khác làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
支使
Phồn thể支
chi sử
sai khiến; sai bảo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến; sai bảo
- 。
Anh ấy luôn sai bảo người khác.
- 貳动động từ
sai khiến; sai đi làm việc
- 。
Anh ấy luôn sai người khác làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.