弑母

弑母
shì
thí mẫu

giết mẹ; thí mẫu (tội giết mẹ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giết mẹ; thí mẫu (tội giết mẹ)

    • Tội giết mẹ là một tội ác nghiêm trọng.

  2. động từ

    giết mẹ; thí mẫu (tội giết mẹ)

    • Anh ta bị bắt vì tội giết mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.