Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
弋江
弋江
dặc giang
quận Dặc Giang, thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Dặc Giang, thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy(kế thừa)
- 。
Yijiang là một quận của thành phố Vu Hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ弋江
Phồn thể弋
dặc giang
quận Dặc Giang, thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Dặc Giang, thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy(kế thừa)
- 。
Yijiang là một quận của thành phố Vu Hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 式shìkiểu; loại; dạng; mẫu
- 贰èrsố hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)
- 弋yìbắn; phóng; xạ
- 弌yīsố một (dạng cổ)
- 弍èrsố hai (dạng cổ chống giả mạo)
- 弎sānchữ cổ của số ba (tam, dùng trong văn bản tài chính để chống gian lận)
- 弑shìgiết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)
- 甙dàiglycoside; glucosid (thuật ngữ cũ cho glycoside)
- 㢤
- 㢥
- 㢦
- 弐