延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延发
延发
diên phát
phát hành trễ; kích nổ chậm (tác động trì hoãn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hành trễ; kích nổ chậm (tác động trì hoãn)
- 。
Trả lương chậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延发
Phồn thể延發
diên phát
phát hành trễ; kích nổ chậm (tác động trì hoãn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát hành trễ; kích nổ chậm (tác động trì hoãn)
- 。
Trả lương chậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.