/
幽幽
幽幽
u u
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
- 。
Ánh trăng mờ ảo chiếu trên mặt hồ.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; không rõ ràng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
幽幽
Phồn thể幽
u u
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
- 。
Ánh trăng mờ ảo chiếu trên mặt hồ.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; không rõ ràng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.