Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
巴铁
người bạn thép (chỉ Pakistan, quốc gia bạn bè thân thiết của Trung Quốc); (khẩu) xe buýt trên cao TEB
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bạn thép (chỉ Pakistan, quốc gia bạn bè thân thiết của Trung Quốc); (khẩu) xe buýt trên cao TEB
- 。
Ba Thiết là một loại phương tiện giao thông công cộng mới.
- 貳名danh từ
(khẩu) "anh em Pakistan" (cách gọi thân mật của Trung Quốc dành cho Pakistan)
- 。
Pakistan là người bạn tốt của chúng tôi.
- 參名danh từ
người bạn Pakistan thân thiết; đồng chí Pakistan (cách gọi thân mật)
- 。
Pakistan là anh em của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰngười bạn thép (chỉ Pakistan, quốc gia bạn bè thân thiết của Trung Quốc); (khẩu) xe buýt trên cao TEB
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bạn thép (chỉ Pakistan, quốc gia bạn bè thân thiết của Trung Quốc); (khẩu) xe buýt trên cao TEB
- 。
Ba Thiết là một loại phương tiện giao thông công cộng mới.
- 貳名danh từ
(khẩu) "anh em Pakistan" (cách gọi thân mật của Trung Quốc dành cho Pakistan)
- 。
Pakistan là người bạn tốt của chúng tôi.
- 參名danh từ
người bạn Pakistan thân thiết; đồng chí Pakistan (cách gọi thân mật)
- 。
Pakistan là anh em của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.