已然

已然
rán
dĩ nhiên

đã; rồi

2 nghĩa#21317
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã; rồi

    • Anh ấy đã rời đi rồi.

  2. trạng từ

    đã như vậy; đã là như thế; vốn đã như vậy

    • Sự việc đã xảy ra rồi, chúng ta không thể thay đổi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.