已往

已往
wǎng
dĩ vãng

dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dĩ vãng; quá khứ; bụi trần xưa (văn)

    • Những chuyện đã qua thì hãy để nó qua đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.