巡礼

巡礼
xún
tuần lễ

hành hương; thăm viếng thánh địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành hương; thăm viếng thánh địa

    • Chúng tôi đi hành hương ở chùa.

  2. động từ

    hành hương; tham quan (theo lộ trình)

    • Chúng tôi đã đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.