Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
巡礼
巡礼
tuần lễ
hành hương; thăm viếng thánh địa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành hương; thăm viếng thánh địa
- 。
Chúng tôi đi hành hương ở chùa.
- 貳动động từ
hành hương; tham quan (theo lộ trình)
- 。
Chúng tôi đã đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巡礼
Phồn thể巡禮
tuần lễ
hành hương; thăm viếng thánh địa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành hương; thăm viếng thánh địa
- 。
Chúng tôi đi hành hương ở chùa.
- 貳动động từ
hành hương; tham quan (theo lộ trình)
- 。
Chúng tôi đã đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.