州长
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
中管理一个州或省的最高行政官员guǎnlǐ yīgè zhōu huò shěng de zuìgāo xíngzhèng guānyuán
- 。
Thống đốc đã có bài phát biểu.
- 貳名danh từ
thống đốc tiểu bang
中美国各州的最高行政官员měiguó gè zhōu de zuì gāo xíngzhèng guānyuán
- 。
Thống đốc bang đã có bài phát biểu.
- 參名danh từ
thống đốc tiểu bang; thủ hiến (Úc)
中美国州的最高行政长官měiguó zhōu de zuìgāo xíngzhèng zhǎngguān
- 。
Thủ hiến đã có bài phát biểu.
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
thống đốc (tiểu bang hoặc tỉnh)
中管理一个州或省的最高行政官员guǎnlǐ yīgè zhōu huò shěng de zuìgāo xíngzhèng guānyuán
- 。
Thống đốc đã có bài phát biểu.
- 貳名danh từ
thống đốc tiểu bang
中美国各州的最高行政官员měiguó gè zhōu de zuì gāo xíngzhèng guānyuán
- 。
Thống đốc bang đã có bài phát biểu.
- 參名danh từ
thống đốc tiểu bang; thủ hiến (Úc)
中美国州的最高行政长官měiguó zhōu de zuìgāo xíngzhèng zhǎngguān
- 。
Thủ hiến đã có bài phát biểu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.