屯特大学

屯特大学
Túnxué
đồn đặc đại học

Đại học Twente

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại học Twente

    • Anh ấy muốn đi học ở Đại học Twente.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đồn(mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất (tượng hình))HỘI Ý

屯 vẽ hình mầm cây cố vươn lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự tích tụ và gian nan ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.