卧龙

卧龙
lóng
ngoạ long

rồng nằm; người tài ẩn dật

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng nằm; người tài ẩn dật

    • Ngọa Long là biệt hiệu của Gia Cát Lượng, thừa tướng nhà Thục Hán thời Tam Quốc.

  2. danh từ

    (bóng) người tài ẩn dật; rồng nằm ẩn mình

    • Anh ấy là một người tài năng ẩn dật.

  3. danh từ

    Ngọa Long (biệt hiệu của Gia Cát Lượng)

    • Ngọa Long là biệt danh của Gia Cát Lượng.

  4. danh từ

    Khu bảo tồn gấu trúc khổng lồ Wolong (臥龍大熊貓保護區|卧龙大熊猫保护区) ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên

    • Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọa Long có rất nhiều gấu trúc lớn.

  5. danh từ

    khu Ngọa Long, thành phố Nam Dương, Hà Nam

    • Khu Ngọa Long là một quận của thành phố Nam Dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.