Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧草
卧草
ngoạ thảo
(lóng) đ*o; chết tiệt (thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(lóng) đ*o; chết tiệt (thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
- !。
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 貳叹thán từ
(lóng) chết tiệt; wtf; chết tiệt (thán từ tục)
- !!
WTF! Cái này quá tuyệt!
- 參动động từ
(lóng, bóng đá) nằm vờ ăn vạ; câu giờ bằng cách giả vờ chấn thương
- 。
Anh ấy nằm sân để câu giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧草
Phồn thể臥草
ngoạ thảo
(lóng) đ*o; chết tiệt (thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(lóng) đ*o; chết tiệt (thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)
- !。
Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
- 貳叹thán từ
(lóng) chết tiệt; wtf; chết tiệt (thán từ tục)
- !!
WTF! Cái này quá tuyệt!
- 參动động từ
(lóng, bóng đá) nằm vờ ăn vạ; câu giờ bằng cách giả vờ chấn thương
- 。
Anh ấy nằm sân để câu giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.