卧草

卧草
cǎo
ngoạ thảo

(lóng) đ*o; chết tiệt (thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    (lóng) đ*o; chết tiệt (thay thế cho tiếng chửi thề) (tục)

    • Chết tiệt! Tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.

  2. thán từ

    (lóng) chết tiệt; wtf; chết tiệt (thán từ tục)

    • WTF! Cái này quá tuyệt!

  3. động từ

    (lóng, bóng đá) nằm vờ ăn vạ; câu giờ bằng cách giả vờ chấn thương

    • Anh ấy nằm sân để câu giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.