Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧舱
卧舱
ngoạ thương
khoang ngủ (trên tàu hoặc tàu hỏa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang ngủ (trên tàu hoặc tàu hỏa)
- 。
Trong khoang ngủ rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
卧舱
Phồn thể臥艙
ngoạ thương
khoang ngủ (trên tàu hoặc tàu hỏa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang ngủ (trên tàu hoặc tàu hỏa)
- 。
Trong khoang ngủ rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.