Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧病
卧病
ngoạ bệnh
nằm liệt giường; ốm liệt giường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm liệt giường; ốm liệt giường
- 。
Anh ấy ốm liệt giường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧病
Phồn thể臥病
ngoạ bệnh
nằm liệt giường; ốm liệt giường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm liệt giường; ốm liệt giường
- 。
Anh ấy ốm liệt giường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.