卧病

卧病
bìng
ngoạ bệnh

nằm liệt giường; ốm liệt giường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nằm liệt giường; ốm liệt giường

    • Anh ấy ốm liệt giường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.