Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧式
卧式
ngoạ thức
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
- 。
Cái TV này là loại nằm ngang.
- 貳形tính từ
kiểu nằm; (tư thế) nằm ngang
- 。
Tập thể dục nằm có lợi cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧式
Phồn thể臥式
ngoạ thức
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
- 。
Cái TV này là loại nằm ngang.
- 貳形tính từ
kiểu nằm; (tư thế) nằm ngang
- 。
Tập thể dục nằm có lợi cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.