卧式

卧式
shì
ngoạ thức

kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)

    • Cái TV này là loại nằm ngang.

  2. tính từ

    kiểu nằm; (tư thế) nằm ngang

    • Tập thể dục nằm có lợi cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.