Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧室
卧室
ngoạ thất
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3321Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
中用来睡觉的房间yònglái shuìjiào de fángjian
- 。
Phòng ngủ của tôi rất sạch sẽ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
卧室
Phồn thể臥室
ngoạ thất
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3321Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
中用来睡觉的房间yònglái shuìjiào de fángjian
- 。
Phòng ngủ của tôi rất sạch sẽ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.