医官

医官
guān
y quan

quan y; thầy thuốc (chức danh tôn kính)

2 nghĩa#44677
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. quan y; thầy thuốc (chức danh tôn kính)

  2. danh từ

    quan y; y quan (chức quan phụ trách y tế)

    • Anh ấy là một y quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.