区隔

区隔
khu cách

phân tách; ngăn cách; phân biệt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tách; ngăn cách; phân biệt

    • Dùng dây để phân chia.

  2. danh từ

    phân cách; ngăn cách; phân biệt

    • Giữa chúng tôi có một khoảng cách.

  3. động từ

    phân khúc; phân tách; ngăn cách

    • Chúng ta nên phân khúc thị trường.

  4. danh từ

    phòng riêng; phòng VIP; khoang riêng

    • Căn phòng này được chia thành hai phần.

  5. động từ

    cát cứ; chia cắt lãnh thổ (chiếm giữ một vùng đất riêng)

    • Xin hãy phân tách các tài liệu này ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.