区处

区处
chǔ
khu xử

(văn) xử lý; giải quyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) xử lý; giải quyết

  2. động từ

    đứng ra đãi tiệc; làm chủ nhà (mời khách)

    • Chúng ta nên xử lý vấn đề này như thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.