北非

北非
BěiFēi
bắc phi

Bắc Phi

1 nghĩa#21763
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Phi

    • Bắc Phi có rất nhiều sa mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.