北邙

北邙
BěiMáng
bắc mang

núi Bắc Mang ở Lạc Dương (tỉnh Hà Nam), nơi có nhiều lăng mộ hoàng gia thời Hán, Ngụy, Tấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi Bắc Mang ở Lạc Dương (tỉnh Hà Nam), nơi có nhiều lăng mộ hoàng gia thời Hán, Ngụy, Tấn

    • Núi Bắc Mang có rất nhiều lăng mộ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.