北竿

北竿
Běigān
bắc can

đảo Bắc Can, một trong các đảo Mã Tổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo Bắc Can, một trong các đảo Mã Tổ

    • Bắc Can là một trong những đảo của quần đảo Mã Tổ.

  2. danh từ

    xã Bắc Can, huyện Liên Giang, Đài Loan

    • Bắc Can là một thị trấn ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.