北征

北征
běizhēng
bắc chinh

chinh phạt phương bắc; Bắc chinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chinh phạt phương bắc; Bắc chinh

    • Anh ấy đã tham gia cuộc bắc chinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.