全身心

全身心
quánshēnxīn
toàn thân tâm

toàn tâm toàn ý; hết lòng hết sức

2 nghĩa#20157
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    toàn tâm toàn ý; hết lòng hết sức

    • Anh ấy toàn tâm toàn ý cống hiến cho công việc.

  2. trạng từ

    một lòng; hết lòng; nhất tâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.