全尸

全尸
quánshī
toàn thi

thi thể nguyên vẹn; toàn thây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thi thể nguyên vẹn; toàn thây

    • Anh ấy muốn giữ lại toàn thây.

  2. danh từ

    xác nguyên vẹn; toàn thây

    • Anh ấy muốn tìm thấy một thi thể nguyên vẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.