入籍

入籍
nhập tịch

nhập tịch; gia nhập quốc tịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập tịch; gia nhập quốc tịch

    • Anh ấy muốn nhập tịch Trung Quốc.

  2. động từ

    nhập tịch; gia nhập quốc tịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.