- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
Anh ấy nghe nhạc rất nhập tâm.
mê mải; chăm chú; nhập thần
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
Anh ấy nghe nhạc rất nhập tâm.
mê mải; chăm chú; nhập thần
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.