入涅

入涅
niè
nhập niết

nhập Niết Bàn (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhập Niết Bàn (Phật giáo)

    • Anh ấy đã nhập niết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.