乡长

乡长
xiāngzhǎng
hương trưởng

trưởng xã; chủ tịch xã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng xã; chủ tịch xã

    • Ông ấy là trưởng làng của chúng tôi.

  2. danh từ

    trưởng xã; chủ tịch xã

    • Ông ấy là hương trưởng của làng chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.