乡邻

乡邻
xiānglín
hương lân

người cùng làng; người đồng hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng làng; người đồng hương

    • Anh ấy là một người hàng xóm tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.