乡戚

乡戚
xiāngqi
hương thích

người thân cùng quê; họ hàng đồng hương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân cùng quê; họ hàng đồng hương

    • Anh ấy là một người họ hàng.

  2. danh từ

    người thân trong gia đình; thân thích

    • Anh ấy là một người thân trong gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.