Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡人
乡人
hương nhân
người cùng làng; người đồng hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cùng làng; người đồng hương
- 。
Anh ấy là một người dân làng.
- 貳名danh từ
người cùng làng; người đồng hương
- 。
Anh ấy là một người cùng làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乡人
Phồn thể鄉人
hương nhân
người cùng làng; người đồng hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cùng làng; người đồng hương
- 。
Anh ấy là một người dân làng.
- 貳名danh từ
người cùng làng; người đồng hương
- 。
Anh ấy là một người cùng làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.